Sunday, 25 Feb 2024
blog

Biểu Phí

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

I.                  Phí giao dịch (Phí = mức phí * giá trị giao dịch trong ngày)

1.      Giao dịch Cổ phiếu (CP) và Chứng chỉ quỹ (CCQ)

1.1 . Giao dịch qua Internet

0,15%

1.2 . Giao dịch tại sàn & qua điện thoại

     GTGD < 500 triệu đồng/ngày

0,25%

     500 triệu đồng ≤ GTGD <1 tỷ đồng/ ngày

0,20%

     GTGD ≥ 1 tỷ đồng ngày

0,15%

2.     Giao dịch Trái phiếu (TP)

0,05%

II.               Phí dịch vụ tài chính

1.    Giao dịch ký quỹ

–        Thời hạn vay

–        Lãi suất cho vay trong hạn

          –    Lãi suất cho vay quá hạn

 

90 ngày  

12,3%/ năm

15%/năm 

2.     Phí chuyển nhượng quyền nhận tiền bán chứng khoán

–         Phí tối thiểu

12,3%/năm

 

50,000 đồng/lần

III.           Phí lưu ký chứng khoán

1.     Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

0,27 đồng/CP, CCQ,CQCBĐ/ 1 tháng

2.     Trái phiếu

0,18 đồng/ TP/ tháng

Tối đa 2.000.000 đồng/TP/01 tháng

3.     Phí chuyển khoản chứng khoán

0,3 đồng/CK/ 01 lần chuyển khoản/ 01 mã CK.

– Tối thiểu 50.000 đồng/01 lần

– Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần/ 01 mã CK

 4.

   

Phí chuyển khoản lệnh bán chứng khoán

 

 

 

0,3 đồng/CK/1 lần chuyển khoản/1 mã CK

   – 

Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã CK 

IV.            Phí khác

1.     Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK

0,2%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng)

Thuế: 0,1%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng)

2.     Phí chuyển nhượng quyền mua chứng khoán

–      Cùng thành viên: 50.000 đồng/  hồ sơ

–      Khác thành viên: 100.000 đồng/ hồ sơ

3.     Phí tặng, cho, thừa kế

0,15%* Giá trị chuyển nhượng: mức giá tính phí là giá tham chiếu tại ngày EVS nhận hồ sơ (do người nhận chuyển nhượng nộp)

– Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ

 4

.   

Phí đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSD

 

– Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu và phong tỏa chứng khoán: 100.000 đồng/ hồ sơ

– Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 100.000 đồng/ hồ sơ

– Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 100.000 đồng/ hồ sơ

    – Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 100.000 đồng/ hồ sơ

5.     Phí phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu nhà đầu tư

0,2%* Giá trị chứng khoán theo mệnh giá:

– Đối với chứng khoán cầm cố tại NCB:

+ Tối thiểu: 500.000 đồng/mã chứng khoán

+ Tối đa: 10.000.000 đồng/mã chứng khoán

– Đối với chứng khoán cầm cố tại Ngân hàng khác:

+ Tối thiểu: 1.000.000 đồng/mã chứng khoán

   + Tối đa: 10.000.000 đồng/mã chứng khoán

6.     Phí xử lý tài sản phong tỏa cầm cố

0,3%* Giá trị giao dịch

– Tối thiểu 100.000 đồng/lần

7.     Phí giải tỏa chứng khoán

500.000 đồng/hồ sơ

8.     Phí xác nhận nhà đầu tư Chứng khoán chuyên nghiệp:

500.000 đồng/lần

9. 

   

Phí dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD

 

0,027% giá trị khoản vay tại ngày xác lập hợp đồng vay (thu của bên vay và bên cho vay)

– Tối thiểu 500.000 đồng đối với vay hỗ trợ thanh toán

 10. 

    

Giá dịch vụ quản lý tài sản bảo đảm

 

0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản bảo đảm (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/hợp đồng (thu của bên vay)

– Tối thiểu 100.000 đồng/hợp đồng

   – Tối đa 1.600.000 đồng/hợp đồng

Post Comment